품목 코드: GTB2S-P5451
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Y1TA100MHV80: cảm biến đo khoảng cách laser tof của Wenglor, dải làm việc 0.1 … 10.1 m, nguồn 18 … 30 VDC. Model đã ngừng sản xuất theo thông tin hãng.
품목 코드
Y1TA100MHV80
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | Y1TA100MHV80 |
| Dải làm việc | 0.1 … 10.1 m |
| Dải đo | 10 m |
| Độ phân giải | 1 … 12 mm |
| Nguồn sáng | Laser đỏ |
| Bước sóng | 660 nm |
| Cấp laser theo EN 60825-1 | 2 |
| Điện áp nguồn | 18 … 30 VDC |
| Dòng tiêu thụ tại 24 V | < 100 mA |
| Tần số chuyển mạch | 50 Hz |
| Tần suất đo | 1 … 100 /s |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 … 60 °C |
| Số ngõ ra chuyển mạch | 2 |
| Dòng ngõ ra chuyển mạch | 200 mA |
| Phương thức cài đặt | Menu trên màn hình OLED |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Kết nối | M12 × 1; 8-pin |
| Khối lượng | 86 g |
| Vòng đời sản phẩm | Hãng đã ngừng sản xuất; được liệt kê cho nhu cầu phụ tùng |
품목 코드: GTB2S-P5451
품목 코드: KTM-WP11172P
품목 코드: E3Z-D62 2M
품목 코드: E3Z-G82-M3J
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.