품목 코드: 2866750
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Phoenix Contact ST 4-HESILA 250 (5X20), mã 3036563, là cầu đấu cầu chì dùng kẹp lò xo, dây danh định 4 mm² và cầu chì 5×20 mm. Mã này có báo quang 110–250 VAC/DC. Cầu chì không được cấp kèm tiêu chuẩn; ảnh hãng minh họa nhiều cầu đấu trên thanh DIN.
품목 코드
ST 4-HESILA 250 (5X20
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ST 4-HESILA 250 (5X20) |
| Hãng | PHOENIX CONTACT |
| Mã vật tư hãng | 3036563 |
| Loại sản phẩm | Cầu đấu cầu chì, một tầng |
| Cầu chì tương thích | G 5×20 mm, thủy tinh hoặc gốm |
| Điện áp danh định | 250 V |
| Dòng danh định | 6,3 A; dòng cho phép phụ thuộc cầu chì sử dụng |
| Báo quang | 110–250 VAC/DC, 0,41–0,96 mA |
| Đấu nối | Kẹp lò xo, hai điểm nối |
| Tiết diện danh định | 4 mm² |
| Dây cứng | 0,08–6 mm² |
| Dây mềm | 0,08–4 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 8–10 mm |
| Rộng×cao | 6,2×61,5 mm |
| Chiều sâu theo thanh DIN | 62,5 mm trên NS35/7,5; 70 mm trên NS35/15 |
| Vật liệu / màu | PA / đen RAL9005 |
| Cấp cháy UL94 | V0 |
| Lắp đặt | NS35/7,5 hoặc NS35/15 |
| Phạm vi tiêu chuẩn | Cầu đấu; không kèm cầu chì. Ảnh minh họa cụm nhiều chiếc |
품목 코드: 2866750
품목 코드: 2908366
품목 코드: 2905026
품목 코드: 2708863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.