품목 코드: SW-T2H
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Công tắc áp suất cơ CKD APE-8T-3N cho khí nén, dải đặt 0,1–0,8 MPa, cổng Rc1/4, ngõ ra tiếp điểm 1C, đèn báo 24 V DC.
품목 코드
APE-8T-3N
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | APE-8T-3N |
| Môi chất | Khí nén |
| Dải áp suất đặt | 0,1–0,8 MPa |
| Áp suất làm việc tối đa | 1,0 MPa |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Độ lặp lại | Trong ±0,02 MPa so với áp suất đặt |
| Cổng khí | Rc1/4 |
| Cửa luồn dây | G1/2 |
| Cấu hình tiếp điểm | 1C |
| Điện áp đèn báo | 24 V DC |
| Khối lượng | 0,57 kg |
품목 코드: SW-T2H
품목 코드: SV615AS
품목 코드: P440
품목 코드: 2088G2S22A1KBQ4HR5
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.