품목 코드: APE-8T-3N
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Đồng hồ WISE P440, dải đo 0–10 kPa, mặt Ø63 mm, chân đứng kiểu A, sai số ±1,5% toàn thang, cỡ kết nối 1/4 inch.
품목 코드
P440
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | P440 |
| Dải đo | 0–10 kPa |
| Đường kính mặt danh nghĩa | 63 mm |
| Kiểu lắp | A – chân đứng, lắp trực tiếp |
| Sai số | ±1,5% toàn thang |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến +60 °C |
| Cỡ ren kết nối | 1/4 inch |
| Vật liệu vỏ | Thép mạ niken |
| Vật liệu chân kết nối | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu phần tử đo | Đồng berili (capsule) |
품목 코드: APE-8T-3N
품목 코드: SV615AS
품목 코드: 2088G2S22A1KBQ4HR5
품목 코드: P110
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.