품목 코드: NCN25-F35-A2-250-15M-V1
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Đầu đọc ghi RFID PEPPERL+FUCHS IQH1-FP-V1. General specifications / Operating frequency: 13.56 MHz; General specifications / Transfer rate: 26 kBit/s; Sensing range / Read distance: 0 ... 130 mm
품목 코드
IQH1-FP-V1
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IQH1-FP-V1 |
| General specifications / Operating frequency | 13.56 MHz |
| General specifications / Transfer rate | 26 kBit/s |
| Sensing range / Read distance | 0 ... 130 mm |
| Sensing range / Write distance | 0 ... 130 mm |
| Sensing range / Width | max. 100 mm |
| Indicators/operating means / LED green/yellow | green: power on green flashing: read/write attempt performed yellow: data carrier detected |
| Electrical specifications / Power consumption | ≤ 1.3 W |
| Electrical specifications / Supply | from the IDENTControl |
| Ambient conditions / Ambient temperature | -25 ... 70 °C (-13 ... 158 °F) |
| Ambient conditions / Storage temperature | -40 ... 85 °C (-40 ... 185 °F) |
| Mechanical specifications / Degree of protection | IP67 |
| Mechanical specifications / Connection | connector M12 x 1 |
| Material / Housing | PBT |
| Material / Base | diecast aluminum |
| Material / Encapsulation compound | CY 221/HY 2966 |
| Installation / Distance between two heads | Multiplex on: ≥ 100 mm Multiplex off: ≥ 150 mm |
| Installation / Mass | approx. 380 g |
| Dimensions / Height | 40 mm |
| Dimensions / Width | 80 mm |
| Dimensions / Length | 108.5 mm |
품목 코드: NCN25-F35-A2-250-15M-V1
품목 코드: IQC21-50F-T10
품목 코드: NBB2-V3-E2-2M-PVC
품목 코드: NBB4-F1-E2-V3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.