품목 코드: NCN25-F35-A2-250-15M-V1
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Pepperl+Fuchs NBB2-V3-E2-2M-PVC là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng hộp, lắp chìm, khoảng cách định mức 2 mm, ngõ ra PNP thường mở và cáp PVC cố định dài 2 m. Mã NBB2-V3-E2-2M-PVC.
품목 코드
NBB2-V3-E2-2M-PVC
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NBB2-V3-E2-2M-PVC |
| Nguyên lý | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Khoảng cách định mức | 2 mm |
| Lắp đặt | Lắp chìm |
| Ngõ ra | PNP, thường mở (NO), 3 dây |
| Điện áp hoạt động | 10–30 VDC |
| Tần số chuyển mạch | 0–1000 Hz |
| Dòng tải | 0–100 mA |
| Kết nối | Cáp PVC 2 m, 3 lõi |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến 70 °C |
| Kích thước | 27,8 × 16 × 10,2 mm |
| Vật liệu vỏ/mặt cảm biến | PBT |
품목 코드: NCN25-F35-A2-250-15M-V1
품목 코드: IQH1-FP-V1
품목 코드: IQC21-50F-T10
품목 코드: NBB4-F1-E2-V3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.