품목 코드: PC602
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Van điện từ khí nén AirTAC 4V210-08 AC220V, 5/2, cổng 1/4 inch 4V210-08-220V. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
품목 코드
4V210-08-220V
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 4V210-08 |
| Hãng | AirTAC |
| Loại van | Van điện từ khí nén 5/2 |
| Điện áp cuộn coil | AC220V, 50/60 Hz |
| Công suất cuộn coil | 4,5 VA |
| Kiểu điều khiển | Pilot trong, một cuộn điện |
| Cổng cấp và cổng làm việc | PT1/4 |
| Cổng xả | PT1/8 |
| Dải áp suất làm việc | 0,15–0,8 MPa |
| Áp suất thử | 1,2 MPa |
| Môi chất | Khí nén đã lọc 40 µm trở lên |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến 70 °C |
품목 코드: PC602
품목 코드: VSNC-FC-M52-MD-G14-F8-1B2
품목 코드: VAEM-L1-S-8-PT
품목 코드: BFR4000
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.