품목 코드: 529187
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Xi lanh khí nén tiêu chuẩn ISO FESTO ESNU-25-50-P-A. Hành trình: 50 mm; Đường kính piston: 25 mm; Ren cần piston: M10x1.25.
품목 코드
ESNU-25-50-P-A
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ESNU-25-50-P-A |
| Mã vật tư FESTO | 19271 |
| Hành trình | 50 mm |
| Đường kính piston | 25 mm |
| Ren cần piston | M10x1.25 |
| Cushioning | Elastic cushioning rings/plates at both ends |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Conforms to standard | CETOP RP 52 P ISO 6432 |
| Piston-rod end | Male thread |
| Design | Piston Piston rod Cylinder barrel |
| Position detection | Via proximity switch |
| Variants | Piston rod at one end |
| Áp suất làm việc | 0.12 MPa...1 MPa 1.2 bar...10 bar |
| Chế độ hoạt động | Pushing Single-acting |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...80 °C |
| Impact energy in end positions | 0.3 J |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), advance stroke | 271 N |
| Moving mass for 0 mm stroke | 71 g |
| Additional moving mass per 10 mm stroke | 6 g |
| Basic weight for 0 mm stroke | 238 g |
| Additional weight per 10 mm stroke | 11 g |
| Type of mounting | With accessories |
| Kết nối khí nén | G1/8 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR TPE-U(PU) |
| Material piston rod | High-alloy stainless steel |
| Material cylinder barrel | High-alloy stainless steel |
품목 코드: 529187
품목 코드: MS6-LFM-A
품목 코드: MS9-LFM-A
품목 코드: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.