품목 코드: 529187
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Xi lanh tròn FESTO DSNU-32-25-P-A. Hành trình: 25 mm; Đường kính piston: 32 mm; Ren cần piston: M10x1.25.
품목 코드
DSNU-32-25-P-A
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DSNU-32-25-P-A |
| Mã vật tư FESTO | 195980 |
| Hành trình | 25 mm |
| Đường kính piston | 32 mm |
| Ren cần piston | M10x1.25 |
| Cushioning | Elastic cushioning rings/plates at both ends |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Design | Piston Piston rod Cylinder barrel |
| Position detection | Via proximity switch |
| Áp suất làm việc | 0.1 MPa...1 MPa 1 bar...10 bar |
| Chế độ hoạt động | Double-acting |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 6 according to ISO 14644-1 |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...80 °C |
| Impact energy in end positions | 0.4 J |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), return stroke | 415 N |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), advance stroke | 482.5 N |
| Moving mass | 144 g |
| Khối lượng sản phẩm | 410 g |
| Type of mounting | With accessories |
| Kết nối khí nén | G1/8 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material cover | Wrought aluminium alloy |
| Material seals | NBR TPE-U(PU) |
| Material piston rod | High-alloy steel |
| Material cylinder barrel | High-alloy stainless steel |
품목 코드: 529187
품목 코드: MS6-LFM-A
품목 코드: MS9-LFM-A
품목 코드: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.