รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Phần cố định máy cắt ABB 1SDA073915R1. Product Net Width: 425 mm; Product Net Height: 425 mm.
รหัสสินค้า
1SDA073915R1
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SDA073915R1 |
| Mã định danh ABB | 1SDA073915R1 |
| Model ABB | E4.2 W FP Iu=4000 or V version 3p HR HR |
| Product Net Width | 425 mm |
| Product Net Height | 425 mm |
| Product Net Depth / Length | 383 mm |
| Product Net Weight | 50 kg |
| Connecting Capacity | 4000 mm² |
| Current Type | AC |
| Number of Poles | 3P |
| Rated Current (I n ) | 4000 A |
| Rated Impulse Withstand Voltage (U imp ) | acc. to IEC 60947-2 12 kV |
| Rated Insulation Voltage (U i ) | AC 1000 V |
| Rated Operational Voltage | 690 V AC; 800 V AC; 900 V AC; 1000 V AC |
| Rated Uninterrupted Current (I u ) | 4000 A |
| Rated Voltage (U r ) | 1000 V |
| Recommended Screw Driver | M12 |
| Standards | IEC |
| Sub-type | E4.2 |
| Terminal Connection Type | Rear flat Horizontal |
| Terminal Type | Bolt |
| Tightening Torque | 70 N·m |
รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-032A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-072A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.