รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Miniature Circuit Breaker - SH200 - 3P - 40 A - C - (AC) 6 kA. Mã ABB 2CDS213001R0404; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
รหัสสินค้า
2CDS213001R0404
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 2CDS213001R0404 |
| Extended Product Type | SH203-C40 |
| Product ID | 2CDS213001R0404 |
| Catalog Description | Miniature Circuit Breaker - SH200 - 3P - 40 A - C - (AC) 6 kA |
| Dielectric Test Voltage | 50 / 60 Hz - 1 min 2 kV |
| Power Supply Connection | Arbitrary |
| Contact Position Indication | ON / OFF |
| Energy Limiting Class | 3 |
| Electrical Endurance | 10000 AC cycle |
| Mechanical Endurance | 20000 cycle |
| Number of Protected Poles | 3 |
| Number of Poles | 3P |
| Tightening Torque | 2 N·m |
| Screw Terminal Type | Cage Terminal |
| Actuator Marking | I / O |
| Actuator Material | Insulation Group II, Black, Sealable |
| Recommended Screw Driver | Pozidriv 2 |
| Accessories Available | No |
| Connecting Capacity | Conductor 25 / 25 mm²; Flexible with Ferrule 0.75 ... 16 mm²; Flexible 0.75 ... 16 mm²; Rigid 0.75 ... 25 mm²; Stranded 0.75 ... 25 mm² |
| Installation Size | acc. to DIN 43880 1 |
| Terminal Type | Screw Terminals |
| Actuator Type | Toggle |
| Ambient Air Temperature | Operation -25 ... +55 °C; Storage -40 ... +70 °C |
รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-032A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-072A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.