รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Tụ điện DC ABB 3AXD50000028750. Product Net Depth / Length: 105 mm; Product Net Height: 90 mm.
รหัสสินค้า
3AXD50000028750
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3AXD50000028750 |
| Mã định danh ABB | 3AXD50000028750 |
| ABB Type Designation | R8I ELECTROLYTE CAPACITOR |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Volume | 0.85 dm³ |
| Gross Weight | 0.82 kg |
| Invoice Description | DC CAPACITOR |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 105 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 0.82 kg |
| Package Level 1 Height | 90 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 90 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | DC CAPACITOR |
| Product Net Depth / Length | 105 mm |
| Product Net Height | 90 mm |
| Product Net Weight | 0.82 kg |
| Product Net Width | 90 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| Replaced Product ID (OLD) | 3AXD50000001732 |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | 400 V;4500 Capacitors, not restricted in transportation chain Multiple source component: 3AXD50000001732 (TDK-EPCOS) 3AXD50000028781 (NIPPON-UNITED CHEMI-CON) 3AXD50000028782 (JIANGHAI) |
| UNSPSC | 39121000 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-032A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-072A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.