รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bộ kích từ ABB 3ADT209022R0001. Product Net Depth / Length: 1 mm; Product Net Height: 1 mm.
รหัสสินค้า
3ADT209022R0001
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3ADT209022R0001 |
| Mã định danh ABB | 3ADT209022R0001 |
| ABB Type Designation | Field exciter SDCS-FEX-425-INT |
| Core Credit | 0.00 |
| Frame Size | A |
| Gross Weight | 1 kg |
| Invoice Description | Field exciter SDCS-FEX-425-INT 3x500V AC; 25A; built-in ; incl. 0,54m FEX-4-DSLCable |
| Made To Order | No |
| Part Type | New |
| Product Name | Options |
| Product Net Depth / Length | 1 mm |
| Product Net Height | 1 mm |
| Product Net Weight | 2 kg |
| Product Net Width | 1 mm |
| Product Type | OPTIONS |
| Quote Only | No |
| Replaced Product ID (OLD) | 3ADT314500R1001 |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | SDCS-FEX-425 INT /SDCS-FEX-425 |
| UNSPSC | 39120000; 39121007 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-032A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-072A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.