รหัสสินค้า: LFR-D-MAXI-A
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bộ lọc điều áp khí nén SMC AW30K-02BE-D. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
รหัสสินค้า
AW30K-02BE-D
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Cỡ thân (mã SMC) | 30 |
| Chức năng chảy ngược | With Backflow Function |
| Kiểu ren | Rc |
| Cỡ cổng | 1/4 |
| Giá đỡ | Có giá đỡ |
| Xả nước tự động | Không có xả nước tự động |
| Công tắc áp suất số | Không có công tắc áp suất số |
| Đồng hồ áp suất và tùy chọn lắp đặt | Square Embedded Type Pressure Gauge (With Limit Indicator) |
| Dải áp suất cài đặt | Tiêu chuẩn 0,05–0,85 MPa; tùy chọn X406: 0,05–0,4 MPa |
| Vật liệu cốc | Polycarbonate Bowl |
| Cổng xả nước (A) | Có van xả nước |
| Cơ cấu xả áp | Có xả áp |
| Chiều dòng khí | Từ trái sang phải |
| Cổng xả nước (B) | Van xả không kèm đầu nối ống |
รหัสสินค้า: LFR-D-MAXI-A
รหัสสินค้า: D-A93
รหัสสินค้า: D-M9P
รหัสสินค้า: AW30-03D-D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.