รหัสสินค้า: LFR-D-MAXI-A
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bộ lọc, điều áp và tra dầu khí nén SMC AC40A-04DG-D. Cấu hình và thông số được đối chiếu từ trang sản phẩm SMC.
รหัสสินค้า
AC40A-04DG-D
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Cỡ thân (mã SMC) | 40 |
| Kiểu ren | Rc |
| Cỡ cổng | 1/2 |
| Xả nước tự động kiểu phao | Thường mở (N.O.); cổng xả mở khi không có áp suất |
| Đồng hồ áp suất | Đồng hồ áp suất tròn, có chỉ thị giới hạn |
| Công tắc áp suất số | Không có công tắc áp suất số |
| Van xả áp 3 cổng | Không có van xả áp 3 cổng |
| Dải áp suất cài đặt | 0,05–0,85 MPa |
| Cốc chứa và cổng xả bộ tra dầu | Cốc polycarbonate; bộ tra dầu không có van xả |
| Van xả nước | Có van xả nước |
| Cơ cấu xả áp | Kiểu có xả áp |
| Chiều dòng khí | Từ trái sang phải |
| Đầu nối cổng xả | Van xả không kèm đầu nối ống |
รหัสสินค้า: LFR-D-MAXI-A
รหัสสินค้า: D-A93
รหัสสินค้า: D-M9P
รหัสสินค้า: AW30-03D-D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.