รหัสสินค้า: HI8733
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bút đo pH và nhiệt độ Hanna HI98128, dải đo -2.00 to 16.00 pH, độ phân giải 0.01 pH; bù nhiệt pH tự động.
รหัสสินค้า
HI98128
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HI98128 |
| Dải đo pH | -2.00 to 16.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C/77°F | ±0.05 pH |
| Bù nhiệt pH | automatic |
| Dải đo nhiệt độ | -5.0 to 60.0°C / 23.0 to 140.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C / 0.1°F |
| Điện cực pH | HI73127 pH electrode |
| Tự động tắt | auto-off after 8 minutes of non-use |
| Loại pin và thời lượng theo điều kiện sử dụng | 1.5V (4) / approx. 300 hours of continuous use |
| Môi trường vận hành | -5 to 50°C (23 to 122°F) RH max 100% |
รหัสสินค้า: HI8733
รหัสสินค้า: HI98121
รหัสสินค้า: HI991001
รหัสสินค้า: HI147-00
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.