รหัสสินค้า: APE-8T-3N
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Rosemount 2088G2S22A1KBQ4HR5 đo áp suất tương đối, giới hạn cảm biến -1,01 đến 10,3 bar, ngõ ra 4–20 mA/HART 5, kết nối ren trong 1/2-14 NPT.
รหัสสินค้า
2088G2S22A1KBQ4HR5
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã cấu hình | 2088G2S22A1KBQ4HR5 |
| Kiểu đo | Áp suất tương đối (gauge) |
| Giới hạn dải cảm biến | -1,01 đến 10,3 bar |
| Ngõ ra | 4–20 mA DC / HART |
| Phiên bản HART cấu hình | HART 5 (HR5) |
| Vật liệu kết nối môi chất | Inox 316L |
| Vật liệu màng cách ly | Inox 316L |
| Chất điền đầy | Silicone |
| Kết nối công nghệ | Ren trong 1/2-14 NPT |
| Cổng luồn dây | 1/2-14 NPT |
รหัสสินค้า: APE-8T-3N
รหัสสินค้า: SV615AS
รหัสสินค้า: P440
รหัสสินค้า: P110
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.