รหัสสินค้า: APE-8T-3N
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Van an toàn Spirax Sarco SV615AS DN32, thân đồng CC491KM, nắp kín có tay nâng, đĩa làm kín thép không gỉ; dải áp suất đặt của cỡ van 0,3–18 bar g.
รหัสสินค้า
SV615AS
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SV615AS |
| Kích cỡ danh nghĩa | DN32 |
| Vật liệu thân | Đồng, BS EN 1982 CC491KM |
| Cấu hình | Nắp kín, có tay nâng |
| Vật liệu đĩa làm kín | Thép không gỉ |
| Điều kiện thiết kế thân | PN25 |
| Dải áp suất đặt của cỡ van | 0,3–18 bar g |
| Cỡ kết nối đầu vào | 1¼ inch, ren trong |
| Cỡ kết nối đầu ra | 2 inch, ren trong |
| Chiều cao C xấp xỉ | 279 mm |
| Khối lượng xấp xỉ | 4,2 kg |
| Tiêu chuẩn | EN ISO 4126:2004 |
รหัสสินค้า: APE-8T-3N
รหัสสินค้า: P440
รหัสสินค้า: EP5
รหัสสินค้า: 2088G2S22A1KBQ4HR5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.