รหัสสินค้า: D-M9P
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

SICK WTB9-3P3461, mã đặt hàng 1049051, là cảm biến quang phản xạ khuếch tán có triệt nền, dùng LED đỏ PinPoint 650 nm, nguồn 10–30 VDC và ngõ ra PNP. Khoảng phát hiện tối đa 20–350 mm với vật trắng phản xạ 90%; dải tham chiếu cho vật phản xạ 6% là 20–200 mm.
รหัสสินค้า
1049051
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1049051 |
| Hãng | SICK |
| Model | WTB9-3P3461 |
| Nguyên lý | Phản xạ khuếch tán, triệt nền |
| Khoảng phát hiện tối đa | 20–350 mm, vật phản xạ 90% theo chuẩn trắng DIN 5033 |
| Dải tham chiếu | 20–200 mm, vật phản xạ 6% |
| Nguồn sáng | LED đỏ PinPoint, 650 nm |
| Vệt sáng | Đường kính 4,5 mm tại khoảng cách 75 mm |
| Điều chỉnh | Chiết áp 5 vòng |
| Nguồn cấp | 10–30 V DC |
| Ngõ ra | PNP, hai ngõ ra bổ sung nhau, chuyển sáng/tối |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA; từ nhiệt độ môi trường 50 °C giới hạn tối đa 50 mA |
| Thời gian đáp ứng | <0,333 ms, với tải thuần trở |
| Tần số chuyển mạch | 1.500 Hz khi tỷ lệ sáng/tối 1:1 |
| Kết nối | Cáp PVC 120 mm với giắc M12 4 chân; không uốn cáp dưới 0 °C |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 12,2 × 50 × 23,6 mm |
| Vật liệu | Vỏ nhựa VISTAL; quang học PMMA |
| Cấp bảo vệ | IP66 / IP67 / IP69K |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +60 °C |
| Khối lượng theo hãng | 80 g |
รหัสสินค้า: D-M9P
รหัสสินค้า: UK1C/G1-0ESY
รหัสสินค้า: DBS36E-S3EK02000
รหัสสินค้า: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.