รหัสสินค้า: D-M9P
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

NI8-M18-AP6X-H1141: cảm biến tiệm cận điện cảm của Turck. Khoảng cách phát hiện danh định: 8 mm; Điện áp hoạt động: 10…30 VDC.
รหัสสินค้า
NI8-M18-AP6X-H1141
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | NI8-M18-AP6X-H1141 |
| Mã sản phẩm Turck | 46147 |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 8 mm |
| Điện áp hoạt động | 10…30 VDC |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
| Khối lượng | 52 g |
| Kiểu thiết kế | Dạng trụ có ren |
| Kích thước | M18 x 1 |
| Kiểu lắp | Non-flush |
| Chức năng ngõ ra | NO contact, PNP |
| Tần số chuyển mạch | 0.50 kHz |
| Kết nối điện | Connector, M12 × 1 |
| Vật liệu thân | Metal, CuZn, Chrome-plated |
| Nhiệt độ môi trường | -25…+70 °C |
รหัสสินค้า: D-M9P
รหัสสินค้า: UK1C/G1-0ESY
รหัสสินค้า: GTB2S-P5451
รหัสสินค้า: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.