รหัสสินค้า: IFS203
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cáp kết nối cảm biến IFM E12286. Special feature: Halogen-free; Drag chain suitability; Application: Industrial applications.
รหัสสินค้า
E12286
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | E12286 |
| Special feature | Halogen-free; Drag chain suitability |
| Application | Industrial applications |
| Operating voltage [V] | < 250 AC / < 300 DC |
| Ambient temperature [°C] | -25...90 |
| Protection | IP 67 |
| Weight [g] | 386.5 |
| Dimensions [mm] | 26 x 14.5 x 38.5 |
| Molded-body material | TPU (urethane) |
| Material nut | brass, nickel-plated |
| Drag chain suitability | yes; Bending radius for flexible applications: min. 10 x cable diameter; Travel speed: max. 3.3 m/s for a horizontal travel length of 5 m and max. acceleration of 5 m/s²; Bending cycles: > 2 Mio.; Torsional strain: ± 180 °/m |
| Pack quantity | 1 pcs. |
| Cable | 10 m, PUR, Halogen-free, black, Ø 5.2 mm; 3 x 0.5 mm² (64 x Ø 0.1 mm ) |
| Connector | 1 x 1/2", angled; coding: C; Contacts: 3; Moulded body: TPU (urethane), black; Locking: brass, nickel-plated; Tightening torque: ...0.6 Nm |
รหัสสินค้า: IFS203
รหัสสินค้า: EVT406
รหัสสินค้า: IG5526
รหัสสินค้า: II5961
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.