รหัสสินค้า: IFS203
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cáp kết nối đầu cái ifm EVC531 – M12 5 chân – 10m. Thông tin và thông số được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm của ifm.
รหัสสินค้า
EVC531 – M12 5 chân – 10m
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Special feature | Free from silicone; Halogen-free; gold-plated contacts; screened cable; Drag chain suitability |
| Application | Industrial applications; Oils and coolants |
| Điện áp hoạt động [V] | < 50 AC / < 60 DC |
| Tổng dòng tải tối đa [A] | 4 |
| Nhiệt độ môi trường [°C] | -25...90 |
| Note on ambient temperature | cULus: ...75 |
| Nhiệt độ môi trường (moving) [°C] | -25...90 |
| Note on ambient temperature (moving) | cULus: ...75 |
| Cấp bảo vệ IP | IP 65; IP 67; IP 68; IP 69K |
| Khối lượng [g] | 402.5 |
| Kích thước [mm] | 26.5 x 15.5 x 36.5 |
| Molded-body material | TPU (urethane) |
| Material nut | brass, nickel-plated |
| Vật liệu gioăng | FKM |
| Đầu nối | 1 x M12, angled; coding: A; Contacts: 4, gold-plated; Moulded body: TPU (urethane), orange; Locking: brass, nickel-plated; sealing: FKM; Tightening torque: 0.6...1.5 Nm; Shielded connection cable: shield not connected |
รหัสสินค้า: IFS203
รหัสสินค้า: EVT406
รหัสสินค้า: IG5526
รหัสสินค้า: II5961
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.