รหัสสินค้า: JZSP-CVM9-1-E
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Card phản hồi encoder Yaskawa PG-B2. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của YASKAWA.
รหัสสินค้า
PG-B2
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Loại phụ kiện | Card phản hồi PG/encoder |
| Tín hiệu vào | Xung pha A và B, 2 pha |
| Tần số vào tối đa | 32.767 Hz |
| Nguồn cấp encoder | 12 VDC ±5%, tối đa 200 mA |
| Ngõ ra giám sát | Open collector 24 VDC, tối đa 30 mA |
| Vị trí lắp trên G7 | Cổng 4CN |
รหัสสินค้า: JZSP-CVM9-1-E
รหัสสินค้า: 1756-L82ES
รหัสสินค้า: C2-10-DIN-00-0000-00
รหัสสินค้า: CIMR-ET4A0009FAA
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.
Chọn xi lanh khí nén theo tải, áp suất, hành trình, kiểu gá và dẫn hướng. Có hình minh họa, bảng thông số và checklist thay thế cho MRO.