รหัสสินค้า: RXZE2M114
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Đồng hồ đo điện Schneider EasyLogic PM2220 METSEPM2220. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
รหัสสินค้า
METSEPM2220
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | EasyLogic PM2200 |
| Loại thiết bị | Đồng hồ đo điện năng |
| Ứng dụng | Giám sát điện năng, phân bổ chi phí và phân tích chất lượng điện |
| Phân tích sóng hài | Đến bậc 15 |
| Năng lượng đo được | Năng lượng tác dụng, phản kháng và biểu kiến; đo 4 góc phần tư |
| Đại lượng đo | Dòng, áp, tần số, công suất, hệ số công suất, THD dòng và áp |
| Cấp chính xác điện năng tác dụng | Class 1 theo IEC 62053-21 |
| Cấp chính xác điện năng phản kháng | Class 1 theo IEC 62053-24 |
| Độ chính xác điện áp | ±0,5% |
| Độ chính xác dòng điện | ±0,5% |
| Dải dòng đo | 5–6000 mA |
| Dải áp đo pha-pha trực tiếp | 35–480 V AC, 50/60 Hz |
| Dải áp đo pha-trung tính trực tiếp | 20–277 V AC, 50/60 Hz |
| Dải tần đo | 45–65 Hz |
| Nguồn cấp định mức | 44–277 V AC (45–65 Hz) hoặc 44–277 V DC, ±10% |
| Giao tiếp | Modbus RTU qua RS485, 2 dây |
| Màn hình | LCD có đèn nền, 128 × 128 pixel |
รหัสสินค้า: RXZE2M114
รหัสสินค้า: RXM4AB1E7
รหัสสินค้า: SR3B261FU
รหัสสินค้า: XALK178W3B140G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.