รหัสสินค้า: EK1122
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Bộ ghép nối EtherCAT dùng cáp quang multimode, có công tắc ID, kết nối mạng 100BASE-FX với các EtherCAT Terminal. Thông số và ảnh đối chiếu theo mã EK1501 trên trang Beckhoff.
รหัสสินค้า
EK1501
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Vai trò trong hệ EtherCAT | coupling of EtherCAT Terminals (ELxxxx) to 100BASE-FX EtherCAT networks, with identity verification |
| Khoảng cách giữa các trạm | max. 2000 m (100BASE-FX) |
| Số EtherCAT Terminal hỗ trợ | up to 65,534 |
| Giao thức | EtherCAT |
| Độ trễ truyền | approx. 1 µs |
| Tốc độ truyền | 100 Mbit/s |
| Giao diện bus | 2 x SC Duplex |
| Nguồn cấp | 24 V DC (-15%/+20%) |
| Tiếp điểm nguồn | max. 24 V DC/max. 10 A |
| Cách ly điện | 500 V (power contact/supply voltage/Ethernet) |
| Khối lượng | approx. 190 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+60°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40…+85°C |
| Cấp bảo vệ/vị trí lắp | IP20/variable |
รหัสสินค้า: EK1122
รหัสสินค้า: EL6631
รหัสสินค้า: EL2808
รหัสสินค้า: EL1808
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.