รหัสสินค้า: IFS203
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Connecting cable with socket, ADOGH040VAS0005E04. Mã IFM EVT001; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
รหัสสินค้า
EVT001
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | EVT001 |
| Special feature | Free from silicone; Gold-plated contacts; Drag chain suitability |
| Application | hygienic and wet areas in the food industry |
| Free from silicone | yes |
| Operating voltage [V] | < 250 AC / < 300 DC |
| Protection class | II |
| Max. current load total [A] | 4 |
| Ambient temperature [°C] | -25...100 |
| Note on ambient temperature | cULus: ...50 |
| Ambient temperature (moving) [°C] | 5...100 |
| Note on ambient temperature (moving) | cULus: ...50 |
| Storage temperature [°C] | -25...55 |
| Storage humidity [%] | 10...100 |
| Other climatic conditions for storage according to stated class | 1K22/ DIN 60721-3-1 |
| Protection | IP 65; IP 67; IP 68; IP 69K |
| Weight [g] | 203.2 |
| Dimensions [mm] | 15.5 x 15.5 x 45 |
| Moulded-body material | PVC |
| Material nut | stainless steel (316L/1.4404) |
| Sealing material | EPDM |
| Drag chain suitability | yes |
| Pack quantity | 1 pcs. |
| Cable | 5 m, PVC, orange, Ø 4.9 mm; 4 x 0.34 mm² (42 x Ø 0.1 mm ) |
รหัสสินค้า: IFS203
รหัสสินค้า: EVT406
รหัสสินค้า: IG5526
รหัสสินค้า: II5961
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.