รหัสสินค้า: NH000GG50V100
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cầu chì HSJ6 dòng 6 A, 600 VAC / 500 VDC, đặc tính tác động nhanh (high-speed); thông số từ trang SKU chính thức Mersen.
รหัสสินค้า
HSJ6
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng Mersen | HSJ6 |
| Điện áp AC định mức UL | 600 V |
| Điện áp DC định mức UL | 500 V |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Dòng định mức | 6 A |
| Cấp cầu chì | Class J |
| Đặc tính bảo vệ | High Speed |
| Kiểu lắp | Clip |
| Khả năng cắt tối đa AC | 200 kA |
| Vật liệu đầu cực | Tin-Plated Copper |
| Kiểu đầu cực | Ferrule |
| Đường kính | 0.81 in |
| Chiều dài | 2.25 in |
| Vật liệu thân cách điện | GMG |
| Khối lượng sản phẩm | 0.089 lb |
รหัสสินค้า: NH000GG50V100
รหัสสินค้า: NH000GG50V80
รหัสสินค้า: NH000GG50V50
รหัสสินค้า: NH000GG50V63
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.