รหัสสินค้า: A9F74206
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Aptomat khối ba cực dòng định mức 200 A; hãng công bố Icu/Ics 25/19 kA tại 400 V và 15/12 kA tại 440 V AC. Cần chọn thiết bị theo điện áp hệ thống và dòng ngắn mạch dự kiến.
รหัสสินค้า
NF250-CV 3P 200A
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCCB |
| Loại thiết bị | Loại NF-C (dòng kinh tế) |
| Cỡ khung | 250 |
| Dòng định mức (A) | 200 |
| Loại nguồn điện | AC/DC |
| Số cực | 3 |
| Điện áp định mức (V) | 600 |
| Khả năng cắt Icu/Ics tại 400 V (kA) | 25/19 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947-2; EN 60947-2 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 4000 |
| Số chu kỳ không tải | 8000 |
| Bộ tác động bảo vệ | Nhiệt-từ |
| Chiều rộng (mm) | 105 |
| Chiều cao (mm) | 165 |
| Chiều sâu (mm) | 92 |
| Khối lượng (kg) | 1,5 |
| Icu/Ics tại 440 V AC | 15/12 kA |
รหัสสินค้า: A9F74206
รหัสสินค้า: GV2ME22
รหัสสินค้า: GV2ME16
รหัสสินค้า: GV2P32
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.