รหัสสินค้า: IFS203
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Full-metal magnetic sensor, MGK3070-BPKG/AM/V4A/G/US. Mã IFM MGT203; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
รหัสสินค้า
MGT203
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | MGT203 |
| Electrical design | PNP |
| Output function | normally open |
| Sensing range [mm] | 70; (referred to magnet M 4.0) |
| Housing | threaded type |
| Dimensions [mm] | M18 x 1 / L = 60 |
| Special feature | Gold-plated contacts; Full-metal housing |
| Pressure rating | 100 bar: 10 MPa |
| Operating voltage [V] | 10...30 DC |
| Current consumption [mA] | < 10 |
| Protection class | III |
| Reverse polarity protection | yes |
| Max. voltage drop switching output DC [V] | 2.5 |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 100 |
| Switching frequency DC [Hz] | 5000 |
| Short-circuit protection | yes |
| Overload protection | yes |
| Response sensitivity [mT] | 0.9 |
| Hysteresis [% of Sr] | 1...10 |
| Ambient temperature [°C] | 0...100 |
| Protection | IP 65; IP 68; IP 69K |
| EMC | EN 61000-4-2 ESD: 4 kV CD / 8 kV AD; EN 61000-4-3 HF radiated: 10 V/m; EN 61000-4-4 Burst: 2 kV; EN 61000-4-5 Surge: 0,5 kV line to line, Ri: 2 Ohm; EN 61000-4-6 HF conducted: 10 V; EN 55011: class B; DIN ISO 11452-2: 100 V/m |
| MTTF [years] | 1400 |
รหัสสินค้า: IFS203
รหัสสินค้า: EVT406
รหัสสินค้า: IG5526
รหัสสินค้า: II5961
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.