รหัสสินค้า: EK1122
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Module ngõ vào số BECKHOFF KL1002. Công nghệ đấu nối: 4-wire; Tiêu chuẩn ngõ vào: EN 61131-2, type 1; Số ngõ vào: 2.
รหัสสินค้า
KL1002
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KL1002 |
| Công nghệ đấu nối | 4-wire |
| Tiêu chuẩn ngõ vào | EN 61131-2, type 1 |
| Số ngõ vào | 2 |
| Điện áp danh định | 24 V DC (-15%/+20%) |
| Điện áp tín hiệu “0” | -3…+5 V |
| Điện áp tín hiệu “1” | 15…30 V |
| Bộ lọc ngõ vào | typ. 3 ms |
| Dòng ngõ vào | typ. 5 mA |
| Dòng tiêu thụ K-bus | typ. 3 mA |
| Điện áp cách ly | 500 V (K-bus/field potential) |
| Độ rộng bit trong ảnh tiến trình | 2 inputs |
| Configuration | no address or configuration setting |
| Khối lượng | approx. 50 g |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+85°C |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+60°C |
| Độ ẩm tương đối | 95%, no condensation |
| Vibration/shock resistance | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| EMC immunity/emission | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Cấp bảo vệ / vị trí lắp đặt | IP20/variable |
| Pluggable wiring level | for all KSxxxx Bus Terminals |
| Approvals/markings | CE, CCC, UL, ATEX, IECEx, DNV, cFMus |
| Ex marking | ATEX: II 3G Ex ec IIC T4 Gc IECEx: Ex ec IIC T4 Gc cFMus: Class I, Division 2, Groups A, B, C, D Class I, Zone 2, AEx ec IIC T4 Gc |
รหัสสินค้า: EK1122
รหัสสินค้า: EL6631
รหัสสินค้า: EL2808
รหัสสินค้า: EL1808
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.