รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Module vào/ra tương tự ABB 1SAP250000R0001. Product Net Weight: 0.126 kg; Product Net Depth / Length: 62 mm.
รหัสสินค้า
1SAP250000R0001
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SAP250000R0001 |
| Mã định danh ABB | 1SAP250000R0001 |
| Model ABB | AX522 |
| Product Net Weight | 0.126 kg |
| Product Net Depth / Length | 62 mm |
| Product Net Height | 76 mm |
| Product Net Width | 67.5 mm |
| Gross Weight | 0.151 kg |
| Package Level 1 Depth / Length | 84 mm |
| Package Level 1 Height | 72 mm |
| Package Level 1 Width | 71 mm |
| Package Level 1 Units | carton 1 piece |
| Function | 8 AI: U, I, RTD. 4 AO: U, I. 4 AO: U |
| Number of Analog Configurable I/Os | 0 |
| Analog Inputs | 8 |
| Input Signal | U, I, RTD, DI |
| Analog Outputs | 8 |
| Output Signal | 4 AO: U, I. 4 AO: U |
| Resolution | Analog Input 13 bit; Analog Output 13 bit |
| Degree of Protection | Housing IP20 |
| Supply Voltage | 24 V DC |
| Ambient Air Temperature | Operation 0 ... +60 °C; Storage -40 ... +70 °C |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | 5. Small Equipment (No External Dimension More Than 50 cm) |
รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-032A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-072A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.