รหัสสินค้า: IFS203
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Pressure sensor with display, PN-010-RER14-MFRKG/US/ /V. Mã IFM PN3094; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
รหัสสินค้า
PN3094
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PN3094 |
| Number of inputs and outputs | Number of digital outputs: 1; Number of analogue outputs: 1 |
| Measuring range | -1...10 bar: -14.5...145 psi: -0.1...1 MPa |
| Process connection | threaded connection G 1/4 internal thread M6 I |
| Special feature | Gold-plated contacts |
| Measuring element | ceramic-capacitive pressure measuring cell |
| Application | for industrial applications |
| Media | liquids and gases |
| Medium temperature [°C] | -25...80 |
| Min. burst pressure | 150 bar: 2175 psi: 15 MPa |
| Pressure rating | 75 bar: 1087 psi: 7.5 MPa |
| Vacuum resistance | -1000 mbar: -0.1 MPa |
| Type of pressure | relative pressure; vacuum |
| Operating voltage [V] | 18...30 DC; (to SELV/PELV) |
| Current consumption [mA] | < 35 |
| Min. insulation resistance [MΩ] | 100; (500 V DC) |
| Protection class | III |
| Reverse polarity protection | yes |
| Power-on delay time [s] | < 0.3 |
| Integrated watchdog | yes |
| Total number of outputs | 2 |
| Output signal | switching signal; analogue signal; IO-Link; (configurable) |
| Electrical design | PNP |
รหัสสินค้า: IFS203
รหัสสินค้า: EVT406
รหัสสินค้า: IG5526
รหัสสินค้า: II5961
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.