รหัสสินค้า: IFS203
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Pressure transmitter, PT-250-SEG14-A-ZVG/US/ /W. Mã IFM PT5401; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
รหัสสินค้า
PT5401
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PT5401 |
| Number of inputs and outputs | Number of analogue outputs: 1 |
| Measuring range | 0...250 bar: 0...3625 psi: 0...25 MPa |
| Process connection | threaded connection G 1/4 external thread (DIN EN ISO 1179-2) |
| Application | for industrial applications |
| Media | liquids and gases |
| Medium temperature [°C] | -40...90 |
| Min. burst pressure | 1200 bar: 17400 psi: 120 MPa |
| Pressure rating | 625 bar: 9060 psi: 62.5 MPa |
| Note on pressure rating | static |
| Vacuum resistance | -1000 mbar: -0.1 MPa |
| Type of pressure | relative pressure |
| Operating voltage [V] | 8.5...36 DC |
| Min. insulation resistance [MΩ] | 100; (500 V DC) |
| Protection class | III |
| Reverse polarity protection | yes |
| Power-on delay time [s] | < 0.1 |
| Total number of outputs | 1 |
| Output signal | analogue signal |
| Number of analogue outputs | 1 |
| Analogue current output [mA] | 4...20 |
| Max. load [Ω] | (Ub – 8,5 V) / 21,5 mA; @8,5V= 0 Ω; @12V max. 160 Ω; @24V max. 720 Ω |
| Short-circuit proof | yes |
รหัสสินค้า: IFS203
รหัสสินค้า: EVT406
รหัสสินค้า: IG5526
รหัสสินค้า: II5961
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.