รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Rơ le giám sát dòng rò ABB 2CSG252120R1202. Rated Voltage (U r ): 110...230 V; Rated Operational Voltage: 110 V AC/DC; 230 V AC.
รหัสสินค้า
2CSG252120R1202
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 2CSG252120R1202 |
| Mã định danh ABB | 2CSG252120R1202 |
| Model ABB | ELR72 |
| Type of Residual Current | Type A |
| Function | For mixed system |
| Current Rating | Response value amperage 1 30 ... 30 mA; Response value amperage 2 30000 ... 30000 mA |
| Number of Contacts | 1 |
| Delay Time ( τ ) | Delay-On Energization, Maximum, Permitted 5 s; Delay-On Energization, Minimum, Adjustable 0 s |
| Filter Option | no frequency filter |
| Options Provided | Pre-alarm threshold: no |
| Rated Voltage (U r ) | 110...230 V |
| Rated Operational Voltage | 110 V AC/DC; 230 V AC |
| Rated Control Supply Voltage (U s ) | (50 Hz) 110...230 V; (60 Hz) 110...230 V; (DC) 110...230 V |
| Rated Frequency (f) | 50 … 60 Hz |
| Power Loss | Total 4 W; at Rated Operating Conditions per Pole 4 W |
| Number of Contacts CO | 1 |
| Number of Contacts NC | 0 |
| Number of Contacts NO | 0 |
| Product Net Width | 72 mm |
| Product Net Height | 72 mm |
| Product Net Depth / Length | 88 mm |
| Product Net Weight | 187 g |
| Instructions and Manuals | 2CSG444007D5102 |
| Mounting Type | Front Panel |
รหัสสินค้า: ACS880-01-293A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-032A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-072A-3
รหัสสินค้า: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.