รหัสสินค้า: PF3W721-12-B-M
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

●For air, water, oil, heated water, high temperature oil ●Body material: Aluminum, resin, C37, Stainless steel ●With One-touch fittings (resin body) type is available ●IP65
รหัสสินค้า
VXZ243FZ2A
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VXZ243FZ2A |
| Size-Valve Type | Body Size:15A;Valve Type:N.C. |
| Body Material/Port Size/Orifice Diameter | Body Material:C37,Port Size:1/2,Orifice Diameter:15 |
| Voltage/Electrical Entry | Voltage:Other Voltages |
| Special Voltage-Electrical Entry/Electrical Option | With Light;Compatible With Class "B" of Insulated Coil;Voltage:24 VDC,Electrical Entry:DIN Terminal(With Surge Voltage Suppressor) |
| Other Option | Oil-Free: Not Compliant,Port Thread: Rc,One-touch Fitting |
| Installation Options | None |
| Special Electrical Entry Direction | Standard |
รหัสสินค้า: PF3W721-12-B-M
รหัสสินค้า: ISE20B-Y-01-W
รหัสสินค้า: AS2052FS-06
รหัสสินค้า: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.
Hướng dẫn chọn cảm biến tiệm cận điện cảm theo vật cần phát hiện, khoảng cách, kiểu lắp, nguồn, ngõ ra, tốc độ và môi trường; có sơ đồ và ví dụ datasheet hãng.