Mã hàng: 27021
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

VDE-registered. largely oil resistant. for selected torsion applications. conditionally suitable for drag chains. versatile use in many industries, particularly in machine and plant construction
Mã hàng
10031
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 10031 |
| Standard | PVC control and connection cable in alignment with DIN VDE 0285-525-2-51 / DIN EN 50525-2-51 |
| Temperature range | flexible -15°C to +80°C fixed -40°C to +80°C |
| Nominal voltage | AC U 0 /U 300/500 V |
| Test voltage core/core | 4000 V |
| Breakdown voltage | 8000 V |
| Minimum bending radius | flexible 7.5x Outer-Ø fixed 4x Outer-Ø |
| Part no. | 10031 |
| Item description | JZ-500 grey 3 G 0.75 mm² |
| AWG (approx.) | 19 |
| Outer Ø mm (approx.) | 5.6 |
| Cu factor per km | 21.6 |
| Weight kg/km (approx.) | 54.0 |
| Copper base in EUR / 100 kg | 150 |
| CPR class | Eca |
| Metres per Packaging Unit | 100, 500, 1000 |
| Cut-to-length service available | yes |
| EAN / GTIN | 4060892001499 |
| Customs tariff number | 85444995 |
| Alternative cable designation | YSLY / YSLY-JZ, YY-cable |
Mã hàng: 27021
Mã hàng: 23028
Mã hàng: 23029
Mã hàng: 23160
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.