Mã hàng: ACS880-01-293A-3
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Vật tư công nghiệp ABB 1SAZ321201R2004. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 1SAZ321201R2004, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
Mã hàng
1SAZ321201R2004
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | TA75DU-52M |
| Mã hàng ABB | 1SAZ321201R2004 |
| Mô tả catalog | TA75DU-52M Thermal Overload Relay |
| Chiều rộng | 54 mm |
| Chiều cao | 90 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 111 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.335 kg |
| Điện áp làm việc định mức | Main Circuit 690 V AC; Main Circuit 440 V DC |
| Dòng làm việc định mức Ie | 52 A |
| Số cực | 3P |
| Number of Auxiliary Contacts NC | 1 |
| Number of Auxiliary Contacts NO | 1 |
| Number of Protected Poles | 3 |
| Conventional Free-air Thermal Current (Ith) | Auxiliary Circuit NC 10 A; Auxiliary Circuit NO 6 A |
| Rated Operational Current AC-15 (Ie) | (120 V) NC 3 A; (120 V) NO 1.5 A; (240 V) NC 3 A; (240 V) NO 1.2 A; (400 V) NC 0.75 A; (400 V) NO 0.37 A; (440 V) NC 0.75 A; (440 V) NO 0.37 A; (500 V) NC 0.3 A; (500 V) NO 0.25 A |
| Cấp bảo vệ | Housing IP20; Main Circuit Terminals IP20 |
| Connecting Capacity Auxiliary Circuit | Flexible 1/2x 0.75 ... 2.5 mm²; Rigid 1/2x 0.75 ... 4 mm² |
| Wire Stripping Length | Auxiliary Circuit 9 mm; Main Circuit 14 mm |
| Tiêu chuẩn | CSA 22.2 No. 14; IEC/EN 60947-1; IEC/EN 60947-4-1; IEC/EN 60947-5-1; UL 508 |
| Nhiệt độ môi trường | Operation -25 ... +55 °C; Operation Compensated -25 ... +55 °C; Storage -40 ... +70 °C |
Mã hàng: ACS880-01-293A-3
Mã hàng: ACS880-01-032A-3
Mã hàng: ACS880-01-072A-3
Mã hàng: ACS880-01-045A-3
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.