Mã hàng: ACS880-01-293A-3
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Vật tư công nghiệp ABB 1SVR730824R9300. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 1SVR730824R9300, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
Mã hàng
1SVR730824R9300
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | CM-PFS.S |
| Mã hàng ABB | 1SVR730824R9300 |
| Mô tả catalog | CM-PFS.S Three-phase monitoring relay 2c/o, L1-L2-L3=200-500VAC 50/60Hz |
| Chiều rộng | 22.5 mm |
| Chiều cao | 85.6 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 103.7 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.127 kg |
| Function | Phase failure detection; Phase sequence monitoring |
| Measuring Range | (L-L) 200 ... 500 V AC |
| Điện áp cuộn điều khiển Us | (L-L) 200 ... 500 V AC |
| Tần số định mức | Supply Circuit 50/60 Hz |
| Output | 2 C/O Contacts |
| Kiểu đầu nối | Screw Terminals |
| Rated Operational Current AC-12 (Ie) | (230 V) 4 A |
| Rated Operational Current AC-15 (Ie) | (230 V) 3 A |
| Rated Operational Current DC-12 (Ie) | (24 V) 4 A |
| Rated Operational Current DC-13 (Ie) | (24 V) 2 A |
| Minimum Switching Capacity | 24 V; 10 mA |
| Điện áp chịu xung Uimp | Input Circuit 6 kV; Output Circuit 4 kV |
| Điện áp cách điện Ui | Input Circuit / Output Circuit 600 V; Output Circuit 1 / Output Circuit 2 300 V |
| Cấp bảo vệ | Housing IP50; Terminals IP20 |
| Mô-men siết | 0.6 ... 0.8 N·m |
Mã hàng: ACS880-01-293A-3
Mã hàng: ACS880-01-032A-3
Mã hàng: ACS880-01-072A-3
Mã hàng: ACS880-01-045A-3
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.