Mã hàng: 27021
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

double screened. improved EMC properties due to protective conductor divided into thirds. for outdoor use. 3x16 + 3G2,5 mm² and larger: suitable for direct burial
Mã hàng
22678
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 22678 |
| Standard | Motor connection cable for frequency converters in alignment with DIN VDE 0250 |
| Temperature range | flexible -5°C to +70°C fixed -40°C to +70°C |
| Nominal voltage | AC U 0 /U 600/1000 V |
| Max. permissible operating voltage | alternating current (AC) conductor/earth 700 V three-phase alternating current (AC) conductor/conductor 1200 V direct current (DC) conductor/earth 900 V direct current (DC) conductor/conductor 1800 V |
| Test voltage core/core | 4000 V |
| Coupling resistance | see datasheet |
| Minimum bending radius | flexible 12 mm: 15x Outer-ø fixed 4x Outer-ø |
| Part no. | 22678 |
| Item description | TOPFLEX®-EMV-UV-3-PLUS-2YSLCYK-J black 3 x 16 + 3 G 2.5 mm² |
| AWG (approx.) | 6 |
| Outer Ø mm (approx.) | 21.2 |
| Cu factor per km | 723.0 |
| Weight kg/km (approx.) | 956.0 |
| Copper base in EUR / 100 kg | 150 |
| Metres per Packaging Unit | 500, 1000 |
| Cut-to-length service available | yes |
| EAN / GTIN | 4060892150616 |
| Customs tariff number | 85444995 |
Mã hàng: 27021
Mã hàng: 23028
Mã hàng: 23029
Mã hàng: 23160
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.