Mã hàng: ACS880-01-293A-3
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Thiết bị đóng cắt/bảo vệ điện ABB DDA200. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 2CSB202001R1400, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
Mã hàng
2CSB202001R1400
Đơn vị tính
Bộ
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Bộ)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | DDA202 AC-40/0.03 |
| Mã hàng ABB | 2CSB202001R1400 |
| Mô tả catalog | Residual Current Device Block DDA200 - 2P - 30 mA - 40 A - Type AC - Instantaneous |
| Type of Residual Current | Type AC |
| Test Voltage (Ut) | 195...254 V |
| Rated Current Sensitivity | 30 mA |
| Leakage Current Type | AC |
| Power Supply Connection | Arbitrary |
| Electrical Endurance | 10000 cycle |
| Số cực | 2P |
| Number of Modular Spacings per DIN Rail | 4 |
| Operating Characteristic | Instantaneous |
| Mô-men siết | 2.8 N·m |
| Cable Cross-Section | Flexible Cable 0...25 mm²; Rigid Cable 0...25 mm² |
| Connecting Capacity | Flexible 0...25 mm²; Rigid Cable 0...25 mm² |
| Ambient Temperature | -25...55 °C |
| Nhiệt độ môi trường | Operation -25...50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP2X |
| Chiều rộng | 70 mm |
| Chiều cao | 93 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 69 mm |
| Khối lượng tịnh | 175 g |
Mã hàng: ACS880-01-293A-3
Mã hàng: ACS880-01-032A-3
Mã hàng: ACS880-01-072A-3
Mã hàng: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.