Mã hàng: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cân chính xác MA3002 có tải tối đa 3,2 kg, độ đọc 0,01 g, hiệu chỉnh nội và bảo vệ IP43.
Mã hàng
MA3002
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã vật tư hãng | 30697449 |
| Model | MA3002 |
| Tải trọng tối đa | 3,2 kg |
| Độ đọc | 0,01 g |
| Độ lặp lại điển hình | 7 mg |
| Khối lượng mẫu tối thiểu USP 0,1% điển hình | 14 g |
| Khối lượng mẫu tối thiểu U=1%, k=2 điển hình | 1,4 g |
| Thời gian ổn định | 1 giây |
| Kích thước đĩa cân | 180 × 180 mm |
| Kích thước máy (C×R×S) | 100 × 209 × 354 mm |
| Hiệu chỉnh | Nội |
| Cấp bảo vệ | IP43 |
| Giao tiếp | RS232, USB-A |
| Bluetooth | Tùy chọn |
| Màn hình | LCD cảm ứng lai |
Mã hàng: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
Mã hàng: InPro 4281i/SG/120
Mã hàng: AB204-S
Mã hàng: EVA C1 X
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.