Mã hàng: 2CDS272001R0204
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Aptomat tép SCHNEIDER A9K27116. Range: Acti9; Product name: Acti9 iK60.
Mã hàng
A9K27116
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | A9K27116 |
| Dòng sản phẩm | Acti9 iK60N |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB |
| Range | Acti9 |
| Product name | Acti9 iK60 |
| Số cực | 1P (1 cực được bảo vệ) |
| Dòng điện định mức In | 16 A |
| Product or component type | Miniature circuit-breaker |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Device short name | iK60N |
| Device application | Distribution |
| Khả năng cắt Icn | 6.000 A tại 230 V AC; IEC/EN 60898-1 |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 440 V AC |
| Poles description | 1P |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Number of protected poles | 1 |
| [In] rated current | 16 A at 30 °C |
| Tần số làm việc | 50/60 Hz |
| Network type | AC |
| Tuổi thọ điện | Đến 10.000 chu kỳ |
| Trip unit technology | Thermal-magnetic |
| Tuổi thọ cơ | Đến 20.000 chu kỳ |
| Curve code | C |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Kích thước (R × C × S) | 18 × 85 × 78,5 mm |
| Suitability for isolation | Yes conforming to EN/IEC 60898-1 |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ mô-đun |
| Standards | EN/IEC 60898-1 |
| Nhiệt độ vận hành | −25 đến 60 °C |
| Product certifications | SNI |
| Network frequency | 50/60 Hz |
| [Ue] rated operational voltage | 230 V AC 50/60 Hz |
| Magnetic tripping limit | 5...10 x In |
| Breaking capacity | 6000 A Icn at 230 V AC 50/60 Hz conforming to EN/IEC 60898-1 |
| [Ics] rated service breaking capacity | 6000 A 100 % x Icn at 230 V AC 50/60 Hz conforming to EN/IEC 60898-1 |
| Limitation class | 3 conforming to EN/IEC 60898-1 |
| [Ui] rated insulation voltage | 440 V AC 50/60 Hz conforming to EN/IEC 60898-1 |
| [Uimp] rated impulse withstand voltage | 4 kV conforming to EN/IEC 60898-1 |
| Control type | Toggle |
| Local signalling | ON/OFF indication |
| Mounting mode | Clip-on |
| Mounting support | 35 mm DIN rail |
| Connection pitch | 18 mm between devices |
| 9 mm pitches | 2 |
| Height | 85 mm |
| Width | 18 mm |
| Depth | 78.5 mm |
| Net weight | 100 g |
| Colour | White |
| Mechanical durability | 20000 cycles |
| Electrical durability | 10000 cycles |
| Locking options description | Padlocking device |
| Connections - terminals | Tunnel type terminal (top or bottom) , 1…25 mm², rigid Tunnel type terminal (top or bottom) , 1…16 mm², flexible |
| Wire stripping length | 14 mm for top or bottom connection |
| Tightening torque | 2 N.m top or bottom |
| Earth-leakage protection | Without |
| IP degree of protection | IP20 conforming to IEC 60529 |
| Pollution degree | 2 conforming to EN/IEC 60898-1 |
| Overvoltage category | III |
| Ambient air temperature for operation | -25…60 °C |
| Ambient air temperature for storage | -40…85 °C |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 2.000 cm |
| Package 1 Width | 7.500 cm |
| Package 1 Length | 9.500 cm |
| Package 1 Weight | 94.000 g |
| Unit Type of Package 2 | BB1 |
| Number of Units in Package 2 | 12 |
| Package 2 Height | 8.500 cm |
| Package 2 Width | 9.500 cm |
| Package 2 Length | 22.000 cm |
| Package 2 Weight | 1.244 kg |
| Unit Type of Package 3 | S03 |
| Number of Units in Package 3 | 132 |
| Package 3 Height | 30.000 cm |
Mã hàng: 2CDS272001R0204
Mã hàng: 2CDS272001R0064
Mã hàng: OTP16K3M25
Mã hàng: 3RV6011-1HA10
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.
Hướng dẫn chọn cảm biến tiệm cận điện cảm theo vật cần phát hiện, khoảng cách, kiểu lắp, nguồn, ngõ ra, tốc độ và môi trường; có sơ đồ và ví dụ datasheet hãng.