Mã hàng: D-A93
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

●Modular design with uniform body style ●Better visibility & environmental resistance ●2-layer construction: The bowl is covered with a transparent bowl guard! Better visibility: 360° ●No tools are required. Easier replacement of the element (AF-D only) ●Attachments: Spacer: Y200-D, Y300-D, Y400-D, Y500-D, Y600-D Space
Mã hàng
AC40-F06DG-D
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | AC40-F06DG-D |
| Body Size | 40 |
| Pipe Thread Type | G |
| Port Size | 3/4 |
| Float Type Auto Drain | N.O.(Normally Open) Drain Port Is Open When Pressure Is Not Applied |
| Pressure Gauge | Round Type Pressure Gauge (With Limit Indicator) |
| Digital Pressure Switch | Without Digital Pressure Switch |
| The Pressure Relief 3 Port Valve | Without The Pressure Relief 3 Port Valve |
| Set Pressure | 0.05 To 0.85 Mpa Setting |
| Bowl/Lubricant Exhaust Port | Polycarbonate Bowl,Lubricator Without Drain Cock |
| Drain Port Option a | With Drain Cock |
| Exhaust Mechanism | Relieving Type |
| Flow Direction | Flow Direction:Left To Right |
| Drain Port Option b | Drain Cock Without Barb Fitting (For Φ6 X Φ4 Nylon Tube) |
| Unit Representation | Unit On Product Label:MPa,°C,Pressure Gauge In SI Units:MPa |
Mã hàng: D-A93
Mã hàng: D-M9P
Mã hàng: AW30-03D-D
Mã hàng: CM2B40-400Z1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Hiểu chức năng FRL, cách đối chiếu lưu lượng, áp suất, cỡ cổng và yêu cầu bôi trơn trước khi đặt bộ xử lý khí nén.