Mã hàng: D213098
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cầu chì AJT150 dòng 150 A, 600 VAC / 400 VDC, đặc tính trễ (time-delay); thông số từ trang SKU chính thức Mersen.
Mã hàng
AJT150
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng Mersen | AJT150 |
| Điện áp AC định mức UL | 600 V |
| Điện áp DC định mức UL | 400 V |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Dòng định mức | 150 A |
| Cấp cầu chì | Class J |
| Đặc tính bảo vệ | Time Delay |
| Kiểu lắp | Clip or Bolted |
| Khả năng cắt tối đa AC | 200 kA |
| Vật liệu đầu cực | Brass |
| Kiểu đầu cực | Blade |
| Đường kính | 1.62 in |
| Chiều dài | 5.75 in |
| Vật liệu thân cách điện | GMG |
| Khối lượng sản phẩm | 0.764 lb |
Mã hàng: D213098
Mã hàng: D02GG40V20
Mã hàng: NH000GG50V35
Mã hàng: NH000GG50V63
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.