Mã hàng: RJ71LP21-25
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Aptomat MITSUBISHI BH-D10 2P 32A TYPE C N. Series: WS-V SERIES - MCB; Type: BH-D MINI. CIRCUIT BREAKER; Number of Poles: 2
Mã hàng
BH-D10 2P 32A TYPE C N
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BH-D10 2P 32A TYPE C N |
| Series | WS-V SERIES - MCB |
| Type | BH-D MINI. CIRCUIT BREAKER |
| Number of Poles | 2 |
| Rated Current (A) | 32 |
| Current Type | AC |
| Rated Voltage (V) | 400 |
| Instantaneous Tripping | TYPE C |
| Breaking Capacity at 415V (kA) | 10 |
| Cycles with Rated Current | 10000 |
| Cycles without Rated Current | 10000 |
| Width (mm) | 36 |
| Height (mm) | 87 |
| Depth (mm) | 70 |
| Weight (kg) | 0,3 |
Mã hàng: RJ71LP21-25
Mã hàng: Q64AD
Mã hàng: Q68ADI
Mã hàng: AJ65SBTB1-16T1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.