Mã hàng: D-A93
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

●Improved environmental resistance with the all stainless steel exterior Possible for use in environments such as high temperature, water splashing, and where copper and zinc cannot be used ●Max. operating temperature: 150℃ ●NSF H1 grease ●Connection thread: Supports M5, R, and G ●Material: Stainless steel 316 (Body A)
Mã hàng
ASG2201-G02-08
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ASG2201-G02-08 |
| Body Size | 01,02 Standard |
| Elbow | Elbow |
| Control Type | Meter-out |
| Thread Type | G |
| Port Size | 1/4 |
| Applicable Tubing O.D. | Φ8 mm |
| Option | Without Sealant |
Mã hàng: D-A93
Mã hàng: D-M9P
Mã hàng: AW30-03D-D
Mã hàng: CM2B40-400Z1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Đối chiếu bu lông inox 304, 316, nhóm A2/A4 và cấp bền; chuẩn bị thông tin môi trường, quy cách và hồ sơ vật liệu khi mua.
Phân biệt phớt kín và tấm chắn vòng bi, cách kiểm tra mã 2RS/ZZ theo hãng và vì sao C3 phải được xét riêng khi thay thế.