Mã hàng: RST 36-1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Khóa liên động an toàn Schmersal AZM201Z-I2-SK-T-1P2PW-DU, mã đặt hàng 103044814. Thông số và ảnh được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm chính hãng.
Mã hàng
AZM201Z-I2-SK-T-1P2PW-DU
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Note (Delivery capacity) | Not available! |
| Product type description | AZM201Z-I2-SK-T-1P2PW-DU |
| Article number (order number) | 103044814 |
| EAN (European Article Number) | 4030661563855 |
| Certificates | ANATEL cULus FCC IC TÜV UKCA |
| Standards | EN IEC 60947-5-3 EN IEC 61508 EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 |
| Coding | Individual coding, multiple teaching |
| Coding level according to EN ISO 14119 | High |
| Working principle | RFID |
| Frequency band RFID | 125kHz |
| Transmitter output RFID, maximum | -6dBm |
| Housing material | Glass-fibre, reinforced thermoplastic |
| Duration of risk, maximum | 200ms |
| Reaction time, switching off safety outputs via actuator, maximum | 100ms |
| Reaction time, switching off safety outputs via safety inputs, maximum | 1.5ms |
| Gross weight | 586g |
| Power to unlock | Yes |
| Solenoid interlock monitored | Yes |
| Manual release | Yes |
| Short circuit detection | Yes |
| Cross-circuit detection | Yes |
| Series-wiring | Yes |
| Safety functions | Yes |
| Integral system diagnostics, status | Yes |
| Number of digital fail-safe inputs | 2 |
| Number of fail-safe digital outputs | 2 |
| Standards | EN IEC 61508 EN ISO 13849-1 |
| Performance Level, up to | e |
| Category | 4 |
| PFH value | 1.90 x 10⁻⁹/h |
| PFD value | 1.60 x 10⁻⁴ |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in | 3 |
| Mission time | 20Year(s) |
| Performance Level, up to | d |
| Category | 2 |
Mã hàng: RST 36-1
Mã hàng: RSS 36-I2-D-ST
Mã hàng: BNS 36-02Z-ST-R
Mã hàng: A-K8P-M12-S-G-5M-BK-1-X-A-4-69-VA
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.