Mã hàng: E40H8-100-3-T-24
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

BA2M-DDT - Diffuse Reflective Photoelectric Sensors with Long Sensing Distance. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang model chính hãng Autonics.
Mã hàng
BA2M-DDT
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model Autonics | BA2M-DDT |
| Sensing type | Diffuse reflective type |
| Sensing distance | 2m |
| Sensing target | Opaque, Translucent material |
| Light source | Infrared LED(850nm) |
| Response time | Max. 1ms |
| Power voltage | 12-24VDC @(=) ±10%(ripple P-P: max. 10%) |
| Current consumption | Max. 15mA |
| Sensitivity adjustment | Sensitivity adjuster |
| Operation mode | Light ON |
| Control output | NPN open collector |
| Connection type | Cable type(Ø3, 2m) |
| Environment_Ambient illumination | Sunlight: Max. 11,000lx, Incandescent lamp: Max. 3,000lx (received illumination) |
| Environment_Ambient temperature | -25 to 55℃, storage: -25 to 70℃ |
| Protection structure | IP64 |
| Environment_Ambient humidity | 35 to 85% RH, storage: 35 to 85% RH |
| Hysteresis(distance) | Max. 20% at sensing distance |
| Material | Case: Acrylonitrile butadiene styrene, Sensing part: Polycarbonate, Indicator: Polycarbonate, Adjuster: IXEF |
| Accessories | Adjuster driver |
| Weight | Approx. 50g |
Mã hàng: E40H8-100-3-T-24
Mã hàng: AT8SDN
Mã hàng: BW40-12
Mã hàng: CR30-15DN
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.