Mã hàng: GD350A-132G/160P-4
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Yaskawa V1000 CIMR-VB4A0038FBA: nguồn vào 3 pha 380–480 VAC, công suất động cơ tối đa 18,5/15 kW, dòng ra 38/31 A, cấp bảo vệ IP20.
Mã hàng
CIMR-VB4A0038FBA
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model | CIMR-VB4A0038FBA |
| Dòng sản phẩm | V1000 |
| Điện áp nguồn vào | 3 pha 380–480 VAC |
| Tần số nguồn vào | 50/60 Hz |
| Công suất động cơ tối đa theo nhãn | 18,5/15 kW |
| Dòng điện vào theo nhãn | 44/39 A |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 0–480 VAC |
| Tần số đầu ra | 0–400 Hz |
| Dòng điện đầu ra theo nhãn | 38/31 A |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Khối lượng | 5,5 kg |
Mã hàng: GD350A-132G/160P-4
Mã hàng: GD350A-090G/110P-4
Mã hàng: GD350A-022G/030P-4
Mã hàng: 22B-D4P0N104
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.