Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Thiết bị điện công nghiệp Schneider BMXAMO0802. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
Mã hàng
BMXAMO0802
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã hàng | BMXAMO0802 |
| Range of product | Modicon X80 |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Product or component type | Analog output module |
| Electrical connection | 20 ways 1 connector |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị điện công nghiệp |
| Isolation between channels | Non isolated |
| Model / mã đặt hàng | BMXAMO0802 |
| Analogue input resolution | 16 bits |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Measurement error | <= 0.25 % of full scale 0...60 °C<br />0.1 % of full scale 25 °C |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Temperature drift | 45 ppm/°C 0...20 mA<br />45 ppm/°C 4...20 mA |
| Minimum crosstalk attenuation | 80 dB |
| Common mode rejection | 80 dB |
| Isolation voltage | 1400 V DC between channels and ground<br />1400 V DC between channels and bus |
| Detection type | Open circuit 4...20 mA<br />Short circuit 0...20 mA |
| Load impedance ohmic | <= 350 Ohm 0...20 mA<br /><= 350 Ohm 4...20 mA |
| Output level | High level |
| Analogue output number | 8 |
| Analogue output type | Current: 0...20 mA<br />Current: 4...20 mA |
| Analogue output resolution | 16 bits |
| Supply | Internal power supply via rack |
| Conversion time | <= 4 ms |
| Maximum conversion value | 0...21 mA 0...20 mA<br />0...21 mA 4...20 mA |
| Fallback mode | Configurable<br />Predefined |
| MTBF reliability | 1500000 H |
| Operating altitude | 0...2000 m<br />2000...5000 m with derating factor |
| Status LED | 1 LED (green) RUN<br />1 LED per channel (green) channel diagnostic<br />1 LED (red) ERR<br />1 LED (red) I/O |
| Net weight | 0.15 kg |
| Power consumption in W | 3.6 W 24 V DC typical<br />3.9 W 24 V DC maximum<br />0.35 W 3.3 V DC typical<br />0.48 W 3.3 V DC maximum |
| Current consumption | 150 mA at 3.3 V DC<br />135 mA at 24 V DC |
| Vibration resistance | 3 gn |
| Shock resistance | 30 gn |
| Ambient air temperature for storage | -40…85 °C |
| Ambient air temperature for operation | 0…60 °C |
| Relative humidity | 5…95 % at 55 °C without condensation |
| IP degree of protection | IP20 |
| Directives | 2014/35/EU - low voltage directive<br />2014/30/EU - electromagnetic compatibility |
| Product certifications | CE<br />RCM<br />CSA<br />EAC<br />Merchant Navy<br />UL |
| Standards | IEC 61010-2-201<br />IEC 61131-2<br />UL 61010-2-201<br />CSA C22.2 No 61010-2-201 |
| Protective treatment | Standard version |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 5.300 cm |
| Package 1 Width | 11.000 cm |
| Package 1 Length | 11.600 cm |
| Package 1 Weight | 169.000 g |
| Unit Type of Package 2 | S02 |
| Number of Units in Package 2 | 15 |
| Package 2 Height | 15 cm |
| Package 2 Width | 30 cm |
| Package 2 Length | 40 cm |
| Package 2 Weight | 2.880 kg |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.